Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际电报电话咨询委员会
国际电报电话咨询委员会
quốc tế điện báo điện thoại tư tuân uỷ viên hội
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
国际电报电话咨询委员会
Phồn thể國際電報電話諮詢委員會
quốc tế điện báo điện thoại tư tuân uỷ viên hội
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng