/
旬
旬
tuần
⽇bộ nhật · 6 nétkỳ mười ngày; thượng/trung/hạ tuần (trong tháng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kỳ mười ngày; thượng/trung/hạ tuần (trong tháng)
- 貳名danh từ
(bound form) ten years (in age expressions, e.g. 六旬[liu4 xun2] "sixty years old")
- 。
Ông ấy đã ngoài sáu mươi tuổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kỳ mười ngày; thượng/trung/hạ tuần (trong tháng)
- 貳名danh từ
(bound form) ten years (in age expressions, e.g. 六旬[liu4 xun2] "sixty years old")
- 。
Ông ấy đã ngoài sáu mươi tuổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung