腰包

腰包
yāobāo
yêu bao

túi đeo hông; ví tiền; (bóng) hầu bao

6 nghĩa#36490
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi đeo hông; ví tiền; (bóng) hầu bao

    • Anh ấy bỏ tiền vào túi đeo hông.

  2. danh từ

    túi đeo hông; ví tiền; hầu bao

    • Anh ấy bỏ điện thoại vào túi đeo hông.

  3. danh từ

    túi đeo hông; ví tiền; (bóng) hầu bao

  4. danh từ

    túi đeo hông; bóp tiền

  5. danh từ

    túi tiền; (bóng) hầu bao

    • Túi tiền của anh ấy rất đầy.

  6. danh từ

    túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao

    • Trong túi của anh ấy có rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.