Tới nội dung chính

剥

剥
bō
bác
⼑bộ đao · 10 nét

bóc; lột (vỏ)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14362
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bóc; lột (vỏ)

    中用刀或手指除去表面的皮或外层yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù biǎomiàn de pí huò wàicéng

    • 。

      Làm ơn bóc giúp tôi một quả quýt.

  2. 貳动động từ

    lột da; bóc vỏ

    中用刀或手指除去外面的皮或壳yòng dāo huò shǒuzhǐ chúqù wàimiàn de pí huò ké

    • 。

      Anh ấy đã bóc một quả quýt.

  3. 參动động từ

    lột da; lột vỏ

    中用力除去表面的皮或壳yònglì chúqù biǎomiàn de píhuò ké

  4. 肆动động từ

    bóc; lột (vỏ)

    中去掉外面的皮、壳或覆盖物qùdiào wàimiàn de pí、ké huò fùgài wù

剥
bāo
bác
BỘ THỦ⼑
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu