cúc
bộ bao · 8 nét

bưng; vốc (hai tay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bưng; vốc (hai tay)(kế thừa)

    • Anh ấy vốc một vốc nước.

  2. lượng từ

    vốc (hai tay); lòng bàn tay (chứa nước)(kế thừa)

  3. động từ

    bụm (hai tay); vốc (nước)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.