dài
đại
bộ y · 11 nét

túi; bao; đãy

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7930
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bao; đãy

    用布或塑料等材料制成的容器,可以装东西yòng bù huò sùliào děng cáiliào zhì chéng de róngjì, kěyǐ zhuāng dōngxi

    • Cái túi này rất đẹp.

  2. danh từ

    túi; bao; đãy

    • Tôi có một cái túi.

  3. danh từ

    túi; bao; cái đựng

    装东西的容器,通常用布或塑料制成zhuāng dōngxi de róngjì, tōngcháng yòng bù huò sùliào zhìchéng

    • Cái túi này rất nặng.

  4. danh từ

    túi thắt lưng; ví tiền; (bóng) hầu bao

    衣服上装东西的小口袋yīfu shàng zhuāng dōngxi de xiǎo kǒudai

    • Quần của tôi không có túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.