Tới nội dung chính

匈

匈
xiōng
hung
⼓bộ bao · 6 nét

chỉ dùng trong địa danh; xem Hung-ga-ri (Hungary)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chỉ dùng trong địa danh; xem Hung-ga-ri (Hungary)

    • 。

      Hungary là một quốc gia xinh đẹp.

  2. 貳名danh từ

    thuộc Hungary; Hung (trong "Hung Nô")

    • 。

      Thủ đô của Hungary là Budapest.

匈
xiōng
hung
BỘ THỦ⼓
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu