Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
勾
đánh dấu tích
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu tích
- 。
Xin hãy chọn câu trả lời đúng.
- 貳动động từ
gạch bỏ; xóa bỏ
- 。
Xin hãy gạch bỏ chữ sai.
- 參动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Câu chuyện này gợi lại ký ức của tôi.
- 肆动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
- 伍动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Xin bạn gạch ra những điểm chính.
- 陸动động từ
thông đồng; cấu kết; câu kết
- 。
Họ cấu kết với nhau.
- 柒名danh từ
họ Câu
dùng trong 勾当 [gòu dàng]
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 勾当 [gòu dàng]
- 。
Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đánh dấu tích
- 。
Xin hãy chọn câu trả lời đúng.
- 貳动động từ
gạch bỏ; xóa bỏ
- 。
Xin hãy gạch bỏ chữ sai.
- 參动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Câu chuyện này gợi lại ký ức của tôi.
- 肆动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
- 。
Anh ấy gợi lại ký ức của tôi.
- 伍动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Xin bạn gạch ra những điểm chính.
- 陸动động từ
thông đồng; cấu kết; câu kết
- 。
Họ cấu kết với nhau.
- 柒名danh từ
họ Câu
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 勾当 [gòu dàng]
- 。
Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.