Tới nội dung chính

匆

匆
cōng
thông
⼓bộ bao · 5 nét

vội vàng; hấp tấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • 。

      Anh ấy làm việc rất vội vàng.

匆
cōng
thông
BỘ THỦ⼓
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu