Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.
/
瞒
瞒
man
⽬bộ mục · 15 nétchim yến thông thường (Apus apus)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3859
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chim yến thông thường (Apus apus)
中隐藏,不让别人知道yǐncáng, búràng biérén zhīdào
- ?
Bạn đang giấu tôi điều gì vậy?
- 貳动động từ
luật thông thường; thông luật (common law)
中隐藏真实情况,不让别人知道yǐncáng zhēnshí qíngkuàng、búràng biérén zhīdào
- 。
Bạn đừng giấu tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
瞒
Phồn thể瞞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chim yến thông thường (Apus apus)
中隐藏,不让别人知道yǐncáng, búràng biérén zhīdào
- ?
Bạn đang giấu tôi điều gì vậy?
- 貳动động từ
luật thông thường; thông luật (common law)
中隐藏真实情况,不让别人知道yǐncáng zhēnshí qíngkuàng、búràng biérén zhīdào
- 。
Bạn đừng giấu tôi.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch
- 相xiānglẫn nhau; nhau; tương hỗ