/
匀
匀
quân
⼓bộ bao · 4 nétđều; đều đặn; cân đối
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đều; đều đặn; cân đối
- 。
Xin hãy tô màu đều.
- 貳形tính từ
đều; đồng đều; san đều
- 參形tính từ
thống nhất; đồng đều; nhất quán
- 肆动động từ
phân phối đều; san đều
- 。
Xin hãy chia đều số kẹo này cho bọn trẻ.
- 伍动động từ
chia sẻ; chung; cùng nhau
- 。
Xin hãy chia những viên kẹo này cho bọn trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匀
Phồn thể勻
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đều; đều đặn; cân đối
- 。
Xin hãy tô màu đều.
- 貳形tính từ
đều; đồng đều; san đều
- 參形tính từ
thống nhất; đồng đều; nhất quán
- 肆动động từ
phân phối đều; san đều
- 。
Xin hãy chia đều số kẹo này cho bọn trẻ.
- 伍动động từ
chia sẻ; chung; cùng nhau
- 。
Xin hãy chia những viên kẹo này cho bọn trẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.