hộ
⼿bộ thủ · 7 nét

bảo vệ; bảo hộ

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#26494
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.