fáng
phòng
bộ hộ · 8 nét

nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

5 nghĩa#3259Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

    供人居住的建筑物gōng rén jūzhù de jiànzhùwù

    • Ngôi nhà này rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. danh từ

    nhánh (của đại gia đình); gian phòng

    大家族里的一支分家或其成员dà jiāzú lǐ de yī zhī fēnjiā huò qī chéngyuán

    • Gia đình chúng tôi có ba chi.

  3. lượng từ

    lượt từ chỉ thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

    用来计数家庭成员的量词yòng lái jìshù jiātíng chéngyuán de liàngcí

  4. không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)

    四面有墙的居住空间sìmiàn yǒu qiáng de jūzhù kōngjiān

  5. danh từ

    họ Phương

    一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.