房
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中供人居住的建筑物gōng rén jūzhù de jiànzhùwù
- 。
Ngôi nhà này rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- 貳名danh từ
nhánh (của đại gia đình); gian phòng
中大家族里的一支分家或其成员dà jiāzú lǐ de yī zhī fēnjiā huò qī chéngyuán
- 。
Gia đình chúng tôi có ba chi.
- 參量lượng từ
lượt từ chỉ thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)
中用来计数家庭成员的量词yòng lái jìshù jiātíng chéngyuán de liàngcí
- 肆
không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)
中四面有墙的居住空间sìmiàn yǒu qiáng de jūzhù kōngjiān
- 伍名danh từ
họ Phương
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
中供人居住的建筑物gōng rén jūzhù de jiànzhùwù
- 。
Ngôi nhà này rất lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
- 貳名danh từ
nhánh (của đại gia đình); gian phòng
中大家族里的一支分家或其成员dà jiāzú lǐ de yī zhī fēnjiā huò qī chéngyuán
- 。
Gia đình chúng tôi có ba chi.
- 參量lượng từ
lượt từ chỉ thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)
中用来计数家庭成员的量词yòng lái jìshù jiātíng chéngyuán de liàngcí
- 肆
không gian; vũ trụ; mái nhà (văn)
中四面有墙的居住空间sìmiàn yǒu qiáng de jūzhù kōngjiān
- 伍名danh từ
họ Phương
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng