饺子

饺子
jiǎozi
cảo tử

bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt hấp/luộc/chiên

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#21764Lượng từ 个 / 只
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt hấp/luộc/chiên

    • Tôi thích ăn bánh há cảo.

  2. danh từ

    sủi cảo hoa văn; bánh hoa cảo

    • Tôi thích ăn bánh bao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.