脓包

脓包
nóngbāo
nùng bao

mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng

4 nghĩa#49066
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng

  2. mụn mủ; kẻ vô dụng; đồ nhát gan

  3. kẻ vô dụng; (bóng) đồ bỏ đi; mụn mủ

  4. danh từ

    kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát

    • Anh ta là một kẻ vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.