Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分开
分开
phân khai
chia tách; tách rời; rời nhau
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2232
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tách; tách rời; rời nhau
中两个或多个人或物体不在一起liǎng gè huò duō ge rén huò wùtǐ búzài yìqǐ
- 。
Chúng tôi đã chia tay rồi.
- 貳动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中使两个或多个东西不再在一起shǐ liǎng ge huò duō ge dōngxi búzài zàiyìqǐ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA6
分开
Phồn thể分開
phân khai
chia tách; tách rời; rời nhau
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2232
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tách; tách rời; rời nhau
中两个或多个人或物体不在一起liǎng gè huò duō ge rén huò wùtǐ búzài yìqǐ
- 。
Chúng tôi đã chia tay rồi.
- 貳动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中使两个或多个东西不再在一起shǐ liǎng ge huò duō ge dōngxi búzài zàiyìqǐ
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)