离别

离别
bié
ly biệt

chia ly; ly biệt

2 nghĩa#20877
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia ly; ly biệt

    • Chúng tôi không thích chia ly.

  2. động từ

    chia tay; ly biệt

    • Chúng tôi đã chia tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.