Tới nội dung chính

融合

融合
rónghé
dung hợp

dung hợp; hòa trộn; kết hợp

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#11079
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dung hợp; hòa trộn; kết hợp

    中两个或多个东西混合在一起,变成一个整体。liǎng gè huò duō gè dōngxi hunhé zài yìqǐ, biànchéng yī gè zhěngtǐ.

    • 。

      Hai nền văn hóa này hòa quyện vào nhau.

  2. 貳动động từ

    hòa nhập; hợp nhất; dung hợp

    中多个东西合在一起成为一个整体duō ge dōngxi hé zài yīqǐ chéngwéi yī ge zhěngtǐ

  3. 參动động từ

    hòa hợp; hợp nhất; dung hợp

    中几种不同的东西混合在一起,变成一个整体jǐ zhǒng búyīyàng de dōngxi hùnhé zài yīqǐ, biànchéng yī ge zhěngtǐ

    • 。

      Anh ấy thích hòa mình vào thiên nhiên.

  4. 肆动động từ

    hòa nhập; dung hợp; kết hợp

    中几个不同的东西混在一起变成一个整体jǐ ge bù tóng de dōngxi hùn zài yìqǐ biànchéng yī ge zhěngtǐ

    • 。

      Hai nền văn hóa này có thể hòa hợp.

  5. 伍动động từ

    hòa nhập; hợp nhất; dung hợp

    中多个事物混在一起变成一个整体duōgè shìwù huàn zài yīqǐ biànchéng yī gè zhěngtǐ

    • 。

      Anh ấy nhanh chóng hòa nhập.

  6. 陸名danh từ

    hòa trộn; dung hợp; hội nhập

    中两种或多种东西混在一起成为一体liǎng zhǒng huò duō zhǒng dōngxi hùn zài yīqǐ chéngwéi yī tǐ

    • 。

      Đây là một sự dung hợp văn hóa.

  7. 柒名danh từ

    hợp nhất; hòa nhập; dung hợp

    中两种或多种东西混在一起变成一个整体liǎng zhǒng huò duō zhǒng dōngxi huàn zài yìqǐ biànchéng yī gè zhěngtǐ

融
róng
dung
BỘ THỦ⿀
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu