混合
混合
hỗn hợp
hỗn hợp; pha trộn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6490
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn hợp; pha trộn
中两种或多种东西混在一起liǎng zhǒng huò duō zhǒng dōngxi huàn zài yìqǐ
- 。
Đây là một loại vật liệu hỗn hợp.
- 貳动động từ
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
中把不同的东西放在一起,使成为一个整体bǎ búntóng de dōngxi fàngzài yìqǐ, shǐ chéngwéi yīge zhěngtǐ
- 。
Xin hãy trộn những màu này lại.
Đang tải…
混合
Phồn thể混
hỗn hợp
hỗn hợp; pha trộn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6490
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hỗn hợp; pha trộn
中两种或多种东西混在一起liǎng zhǒng huò duō zhǒng dōngxi huàn zài yìqǐ
- 。
Đây là một loại vật liệu hỗn hợp.
- 貳动động từ
trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
中把不同的东西放在一起,使成为一个整体bǎ búntóng de dōngxi fàngzài yìqǐ, shǐ chéngwéi yīge zhěngtǐ
- 。
Xin hãy trộn những màu này lại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)