混合

混合
hùn
hỗn hợp

hỗn hợp; pha trộn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6490
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hỗn hợp; pha trộn

    两种或多种东西混在一起liǎng zhǒng huò duō zhǒng dōngxi huàn zài yìqǐ

    • Đây là một loại vật liệu hỗn hợp.

  2. động từ

    trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung

    把不同的东西放在一起,使成为一个整体bǎ búntóng de dōngxi fàngzài yìqǐ, shǐ chéngwéi yīge zhěngtǐ

    • Xin hãy trộn những màu này lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.