团圆

团圆
tuányuán
đoàn viên

đoàn viên; sum họp (gia đình)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28523
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đoàn viên; sum họp (gia đình)

    • Gia đình chúng tôi đã đoàn tụ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)BỘ
  • tài(tài năng (cho âm))HÀI THANH

Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.