Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
融入
hòa nhập; hòa vào
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa nhập; hòa vào
中逐渐变成某个整体的一部分;和谐地加入zhújiàn biànchéng mǒugerù zhěngtǐ de yībù·fen;héxié de jiāruò
- 。
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.
- 貳动động từ
hòa nhập; hội nhập; gia nhập vào
中成为某个集体或环境的一部分chéngwéi mǒugerǎjítǐ huòhuànjìng de yībùfen
- 參动động từ
hòa nhập; hội nhập; đồng hóa
中逐渐成为某个集体或环境的一部分zhújiàn chéngwéi mǒugeè jítǐ huò huanjìng de yībùfen
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
中混合在一起;成为整体的一部分hùnhé zài yīqǐ; chéngwéi zhěngtǐ de yībù
解字
GIẢI TỰhòa nhập; hòa vào
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa nhập; hòa vào
中逐渐变成某个整体的一部分;和谐地加入zhújiàn biànchéng mǒugerù zhěngtǐ de yībù·fen;héxié de jiāruò
- 。
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.
- 貳动động từ
hòa nhập; hội nhập; gia nhập vào
中成为某个集体或环境的一部分chéngwéi mǒugerǎjítǐ huòhuànjìng de yībùfen
- 參动động từ
hòa nhập; hội nhập; đồng hóa
中逐渐成为某个集体或环境的一部分zhújiàn chéngwéi mǒugeè jítǐ huò huanjìng de yībùfen
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; hợp nhất
中混合在一起;成为整体的一部分hùnhé zài yīqǐ; chéngwéi zhěngtǐ de yībù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.