融入

融入
róng
dung nhập

hòa nhập; hòa vào

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#7846
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa nhập; hòa vào

    逐渐变成某个整体的一部分;和谐地加入zhújiàn biànchéng mǒugerù zhěngtǐ de yībù·fen;héxié de jiāruò

    • Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường mới.

  2. động từ

    hòa nhập; hội nhập; gia nhập vào

    成为某个集体或环境的一部分chéngwéi mǒugerǎjítǐ huòhuànjìng de yībùfen

  3. động từ

    hòa nhập; hội nhập; đồng hóa

    逐渐成为某个集体或环境的一部分zhújiàn chéngwéi mǒugeè jítǐ huò huanjìng de yībùfen

  4. động từ

    tan chảy; hòa tan; hợp nhất

    混合在一起;成为整体的一部分hùnhé zài yīqǐ; chéngwéi zhěngtǐ de yībù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.