隔离

隔离
cách ly

cách ly; cô lập

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5999
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cách ly; cô lập

    使某人或某物分开不相接触shǐ mǒurén huò mǒuwù fēnkāi búxiāng jiēchù

    • Anh ấy đã bị cách ly.

  2. động từ

    tách rời; phân giải; tháo ra

    使某物或某人分开;不让接触shǐ mǒuwù huò mǒurén fēnkāi;búràng jiēchù

    • Họ đã bị cách ly.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.