Tới nội dung chính

统一

统一
tǒngyī
thống nhất

thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa

    中把不同的事物或地方变成一个整体bǎ búhuà de shìwù huò dìfang biànchéng yī ge zhěngtǐ

    • 。

      Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.

  2. 貳形tính từ

    thống nhất; nhất quán; tập trung

    中把不同的东西合成一个整体bǎ búntóng de dōngxi héchéng yī ge zhěngtǐ

    • 。

      Đất nước chúng ta đã thống nhất rồi.

统
tǒng
thống
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu