统一
统一
thống nhất
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
中把不同的事物或地方变成一个整体bǎ búhuà de shìwù huò dìfang biànchéng yī ge zhěngtǐ
- 。
Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.
- 貳形tính từ
thống nhất; nhất quán; tập trung
中把不同的东西合成一个整体bǎ búntóng de dōngxi héchéng yī ge zhěngtǐ
- 。
Đất nước chúng ta đã thống nhất rồi.
Đang tải…
统一
Phồn thể統一
thống nhất
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
中把不同的事物或地方变成一个整体bǎ búhuà de shìwù huò dìfang biànchéng yī ge zhěngtǐ
- 。
Chúng ta nên thống nhất tư tưởng.
- 貳形tính từ
thống nhất; nhất quán; tập trung
中把不同的东西合成一个整体bǎ búntóng de dōngxi héchéng yī ge zhěngtǐ
- 。
Đất nước chúng ta đã thống nhất rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt