山口

山口
shānkǒu
sơn khẩu

cửa ải; đèo núi

2 nghĩa#38257
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa ải; đèo núi

    • Chúng tôi đi qua đèo.

  2. danh từ

    Sơn Khẩu (họ, tỉnh và thành phố Nhật Bản)

    • Ông Yamaguchi là người Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.