闭关

闭关
guān
bế quan

đóng cửa biên giới; bế quan (tỏa cảng); (tu hành) nhập thất

3 nghĩa#47247
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng cửa biên giới; bế quan (tỏa cảng); (tu hành) nhập thất

    • Quốc gia này bế quan tỏa cảng.

  2. động từ

    tu kín; nhập thất; bế quan (thiền định trong cô lập)

    • Anh ấy quyết định bế quan tu luyện.

  3. động từ

    đóng cửa ải; bế quan; (tu hành) nhập thất

    • Anh ấy bế quan tu luyện.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.