关口

关口
guānkǒu
quan khẩu

cửa khẩu; (bóng) thời điểm quan trọng; bước ngoặt

3 nghĩa#42123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa khẩu; (bóng) thời điểm quan trọng; bước ngoặt

    • Chúng ta đang ở một thời điểm quan trọng.

  2. danh từ

    cửa khẩu; ải; thời điểm then chốt

    • Cửa ải này rất quan trọng.

  3. danh từ

    cửa; cổng; môn

    • Cửa khẩu này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.