Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公民权利和政治权利国际公约
公民权利和政治权利国际公约
công dân quyền lợi hoà chính trị quyền lợi quốc tế công ước
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
- 。
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị là một luật quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
公民权利和政治权利国际公约
Phồn thể公民權利和政治權利國際公約
công dân quyền lợi hoà chính trị quyền lợi quốc tế công ước
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
- 。
Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị là một luật quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.