公民权利和政治权利国际公约

公民权利和政治权利国际公约
gōngmínquánzhèngzhìquánguógōngyuē
công dân quyền lợi hoà chính trị quyền lợi quốc tế công ước

Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)

    • Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị là một luật quốc tế quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.