仿佛

仿佛
fǎng
phỏng phật

hình như; dường như; tựa hồ

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hình như; dường như; tựa hồ

    好像;似乎hǎoxiàng; sìhū

    • Anh ấy dường như biết tất cả.

  2. trạng từ

    dường như; hình như; tựa như

    好像;似乎hǎoxiàng; sìhū

    • Anh ấy dường như đã nhìn thấy gì đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.