仿佛
仿佛
phỏng phật
hình như; dường như; tựa hồ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hình như; dường như; tựa hồ
中好像;似乎hǎoxiàng; sìhū
- 。
Anh ấy dường như biết tất cả.
- 貳副trạng từ
dường như; hình như; tựa như
中好像;似乎hǎoxiàng; sìhū
- 。
Anh ấy dường như đã nhìn thấy gì đó.
Đang tải…
仿佛
Phồn thể仿
phỏng phật
hình như; dường như; tựa hồ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hình như; dường như; tựa hồ
中好像;似乎hǎoxiàng; sìhū
- 。
Anh ấy dường như biết tất cả.
- 貳副trạng từ
dường như; hình như; tựa như
中好像;似乎hǎoxiàng; sìhū
- 。
Anh ấy dường như đã nhìn thấy gì đó.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại