塑像

塑像
xiàng
tố tượng

tượng điêu khắc; tượng đúc

2 nghĩa#41277
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng điêu khắc; tượng đúc

    • Bức tượng này rất đẹp.

  2. động từ

    tượng đắp; tượng nặn (bằng đất sét, thạch cao hoặc sáp)

    • Anh ấy đang tạc tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.