圣像

圣像
shèngxiàng
thánh tượng

ảnh thánh; tượng thánh (hình ảnh của Phật, Chúa Kitô, v.v.)

2 nghĩa#38361
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh thánh; tượng thánh (hình ảnh của Phật, Chúa Kitô, v.v.)

    • Bức thánh tượng này rất cổ.

  2. danh từ

    thánh tượng; ảnh tượng (Khổng Tử)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.