Tới nội dung chính

好像

好像
hǎoxiàng
hảo tượng

hình như; có vẻ như

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#323
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    hình như; có vẻ như

    中似乎;好像;有某种迹象sìhū;hǎoxiàng;yǒu mǒuzhǒng jìxiàng

    • 。

      Anh ấy hình như bị ốm rồi.

    • 。

      Trời bên ngoài có vẻ như sắp mưa rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。。

      Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.

  2. 貳副trạng từ

    có vẻ như; dường như; hình như

    中似乎、好的样子;表示不太肯定sìhū、hǎo de yàngzi;biǎoshì búduō kěndìng

    • 。

      Anh ấy có vẻ không vui.

    • 。

      Bên ngoài trời hình như sắp mưa rồi.

好
hǎo
hảo
BỘ THỦ⼥
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu