Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
好像
hình như; có vẻ như
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hình như; có vẻ như
中似乎;好像;有某种迹象sìhū;hǎoxiàng;yǒu mǒuzhǒng jìxiàng
- 。
Anh ấy hình như bị ốm rồi.
- 。
Trời bên ngoài có vẻ như sắp mưa rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 貳副trạng từ
có vẻ như; dường như; hình như
中似乎、好的样子;表示不太肯定sìhū、hǎo de yàngzi;biǎoshì búduō kěndìng
- 。
Anh ấy có vẻ không vui.
- 。
Bên ngoài trời hình như sắp mưa rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
- phỏng phật · hình như; dường như; tựa hồ
- tự · dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
- tự hồ · có vẻ; dường như; hình như
- tự đích · như; giống như; dường như
- tượng · giống; tương tự; có vẻ
- hảo tỷ · giống như; cũng như; có thể so sánh với
- như đồng · giống như; tựa như
- khán thượng khứ · trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
- khán khởi lai · có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
- mạo tự · trông có vẻ; có vẻ như
- hiển đắc · nghe có vẻ; nghe ra
hình như; có vẻ như
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hình như; có vẻ như
中似乎;好像;有某种迹象sìhū;hǎoxiàng;yǒu mǒuzhǒng jìxiàng
- 。
Anh ấy hình như bị ốm rồi.
- 。
Trời bên ngoài có vẻ như sắp mưa rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。。
Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
- 貳副trạng từ
có vẻ như; dường như; hình như
中似乎、好的样子;表示不太肯定sìhū、hǎo de yàngzi;biǎoshì búduō kěndìng
- 。
Anh ấy có vẻ không vui.
- 。
Bên ngoài trời hình như sắp mưa rồi.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
- phỏng phật · hình như; dường như; tựa hồ
- tự · dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
- tự hồ · có vẻ; dường như; hình như
- tự đích · như; giống như; dường như
- tượng · giống; tương tự; có vẻ
- hảo tỷ · giống như; cũng như; có thể so sánh với
- như đồng · giống như; tựa như
- khán thượng khứ · trông có vẻ; nhìn qua thì thấy
- khán khởi lai · có vẻ như; trông có vẻ; dường như; xem ra; nhìn bề ngoài thì
- mạo tự · trông có vẻ; có vẻ như
- hiển đắc · nghe có vẻ; nghe ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ