人像

人像
rénxiàng
nhân tượng

ảnh chân dung; hình người; tượng người

1 nghĩa#21187
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chân dung; hình người; tượng người

    • Bức chân dung này được vẽ rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bill

      Trong lớp này không có người cao như Bill.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.