真的

真的
zhēnde
chân đích

thật sự; thực sự; quả thật

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#80
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thật sự; thực sự; quả thật

    确实是这样;事实上quèshí shì zhèyàng;shìshí shang

    • Bạn thật sự rất tốt.

    • Cô ấy làm việc chăm chỉ thật sự đấy.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiếc rằng cái đó là sự thật.

    • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

    • Tôi thật sự không biết.

    • Anh ta có một cơ thể thật đẹp.

    • Tiếng Việt thật sự rất khó học.

  2. tính từ

    thật; thực; thật sự; chính thật

    不是假的;符合事实búshì jiǎ de;fúhé shìshí

    • Đây là thật sao?

    • Miếng ngọc này là thật, không phải hàng giả.

  3. tính từ

    thực sự, thật sự; (toán học) chính tắc, thuần túy

    确实存在或发生、不是假的;(数学)不包含整体的quèshí cúnzài huò fāshēng、búshì jiǎ de;(shùxué)búbāohán zhěngtǐ de

    • Đây là một vấn đề thực sự.

    • Phân số này là phân số chính tắc, tử số nhỏ hơn mẫu số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.