Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
真的
thật sự; thực sự; quả thật
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật sự; thực sự; quả thật
中确实是这样;事实上quèshí shì zhèyàng;shìshí shang
- 。
Bạn thật sự rất tốt.
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ thật sự đấy.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- 。
Tôi thật sự không biết.
- 。
Anh ta có một cơ thể thật đẹp.
- 。
Tiếng Việt thật sự rất khó học.
- 貳形tính từ
thật; thực; thật sự; chính thật
中不是假的;符合事实búshì jiǎ de;fúhé shìshí
- ?
Đây là thật sao?
- ,。
Miếng ngọc này là thật, không phải hàng giả.
- 參形tính từ
thực sự, thật sự; (toán học) chính tắc, thuần túy
中确实存在或发生、不是假的;(数学)不包含整体的quèshí cúnzài huò fāshēng、búshì jiǎ de;(shùxué)búbāohán zhěngtǐ de
- 。
Đây là một vấn đề thực sự.
- ,。
Phân số này là phân số chính tắc, tử số nhỏ hơn mẫu số.
解字
GIẢI TỰthật sự; thực sự; quả thật
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thật sự; thực sự; quả thật
中确实是这样;事实上quèshí shì zhèyàng;shìshí shang
- 。
Bạn thật sự rất tốt.
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ thật sự đấy.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- ,。
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
- 。
Tôi thật sự không biết.
- 。
Anh ta có một cơ thể thật đẹp.
- 。
Tiếng Việt thật sự rất khó học.
- 貳形tính từ
thật; thực; thật sự; chính thật
中不是假的;符合事实búshì jiǎ de;fúhé shìshí
- ?
Đây là thật sao?
- ,。
Miếng ngọc này là thật, không phải hàng giả.
- 參形tính từ
thực sự, thật sự; (toán học) chính tắc, thuần túy
中确实存在或发生、不是假的;(数学)不包含整体的quèshí cúnzài huò fāshēng、búshì jiǎ de;(shùxué)búbāohán zhěngtǐ de
- 。
Đây là một vấn đề thực sự.
- ,。
Phân số này là phân số chính tắc, tử số nhỏ hơn mẫu số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch