Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛像
佛像
phật tượng
tượng Phật
2 nghĩa#30104Lượng từ 尊 / 张
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng Phật
- 。
Bức tượng Phật này rất cổ.
- 貳名danh từ
tượng Phật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
佛像
Phồn thể佛
phật tượng
tượng Phật
2 nghĩa#30104Lượng từ 尊 / 张
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng Phật
- 。
Bức tượng Phật này rất cổ.
- 貳名danh từ
tượng Phật
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại