yàng
dạng
bộ mộc · 10 nét

dáng vẻ; hình dạng; kiểu; loại; mẫu

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#4487
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ; hình dạng; kiểu; loại; mẫu

    事物的形状、特征或类型shìwù de xíngzhuàng、tèzhēng huò lèixíng

    • Kiểu dáng này rất đẹp.

  2. danh từ

    dạng; kiểu; cách; vẻ

    事物的形状、类型或外表shìwù de xíngzhuàng、lèixíng huò wàibiǎo

    • Đây là kiểu gì?

  3. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    事物的形状、特征或模型shìwù de xíngzhuàng、tèzhēng huò móxíng

  4. danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    人或事物看起来的样子;外表。rén huò shìwù kàn qǐlái de yàngzi; wàibiǎo.

  5. lượng từ

    loại; kiểu; dạng (lượng từ)

    种类;类型zhǒnglèi;lèixíng

  6. danh từ

    hình dạng; hình thể

    物体的外形或形状wùtǐ de wàixíng huò xíngzhuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.