Tới nội dung chính

例如

例如
lìrú
lệ như

ví dụ; chẳng hạn; ví như

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4328
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    ví dụ; chẳng hạn; ví như

    中表示举出具体的例子来说明biǎoshì jǔchū jùtǐ de lìzi lái shuōmíng

    • ,。

      Ví dụ, anh ấy thích ăn trái cây.

例
lì
lệ
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu