例如

例如
lệ như

ví dụ; chẳng hạn; ví như

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4328
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ví dụ; chẳng hạn; ví như

    表示举出具体的例子来说明biǎoshì jǔchū jùtǐ de lìzi lái shuōmíng

    • Ví dụ, anh ấy thích ăn trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.