比如
比如
tỷ như
ví dụ; chẳng hạn; ví như
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1487
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ví dụ; chẳng hạn; ví như
中用一个例子来说明yòng yī ge lìizi lái shuōmíng
- ,。
Ví dụ, bạn có thể nói tiếng Trung.
Đang tải…
比如
Phồn thể比
tỷ như
ví dụ; chẳng hạn; ví như
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1487
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ví dụ; chẳng hạn; ví như
中用一个例子来说明yòng yī ge lìizi lái shuōmíng
- ,。
Ví dụ, bạn có thể nói tiếng Trung.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.