比如说
比如说
tỷ như thuyết
ví dụ như; chẳng hạn như
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4007
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ví dụ như; chẳng hạn như
中用来举例说明,意思是'例如'yònglái jǔlì shuōmíng、yìsi shì lìrú
- ,。
Ví dụ, anh ấy thích ăn táo.
Đang tải…
比如说
Phồn thể比如說
tỷ như thuyết
ví dụ như; chẳng hạn như
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4007
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ví dụ như; chẳng hạn như
中用来举例说明,意思是'例如'yònglái jǔlì shuōmíng、yìsi shì lìrú
- ,。
Ví dụ, anh ấy thích ăn táo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.