Tới nội dung chính

停课

停课
tíngkè
đình khoá

ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học

2 nghĩa#44770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học

    • 。

      Trường học đã ngừng các lớp học.

  2. 貳动động từ

    nghỉ học; đình chỉ lớp học

    • 。

      Trường học đã đóng cửa.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu