停课

停课
tíng
đình khoá

ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học

2 nghĩa#44770
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng học; nghỉ học; đình chỉ lớp học

    • Trường học đã ngừng các lớp học.

  2. động từ

    nghỉ học; đình chỉ lớp học

    • Trường học đã đóng cửa.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.