ca
bộ bốc · 5 nét

thẻ; card

HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1113Lượng từ 张 / 片
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ; card

    用来识别身份或支付的小卡片yònglái shìbié shēnfèn huò zhīfù de xiǎo kǎpiàn

    • Tôi có một cái thẻ ngân hàng.

  2. động từ

    lấp đầy; tắc nghẽn

    被东西堵住,不能通过bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò

    • Xe bị kẹt trên đường rồi.

  3. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng

    • Xe bị kẹt rồi.

  4. tính từ

    (khẩu) chậm; lag (về máy tính)

    运行速度慢、不流畅yùnxíng sùdù màn、bù liúchàng

    • Máy tính của tôi rất chậm.

  5. danh từ

    calo (viết tắt của 卡路里 [kǎlùlǐ])

    热量单位,衡量食物能量的标准règliàng dānwèi、héngliàng shíwù néngliàng de biāozhǔn

    • Cái bánh này có bao nhiêu calo?

  6. danh từ

    xe tải (phiên âm từ "car")

    大型运输汽车dàxíng yùnshū qìchē

    • Chiếc xe tải này rất lớn.

  7. danh từ

    thẻ; cạc; băng cassette; kẹt lại

    装有磁带的盒子;用来放音乐或录音zhuāngyǒu cídài de héziǎo; yònglái fàng yīnyuè huò lùyīn

    • Tấm thẻ này là của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.