Tới nội dung chính

下来

下来
xiàlai
hạ lai

xuống; đi xuống

HSK 3 (3.0)7 nghĩa#500
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuống; đi xuống

    中从上面向下移动或到达下面的地方cóng shàngmiàn xiàng xià yídòng huò dàodá xiàmiàn de dìfang

  2. 貳助trợ từ

    đi xuống; xuống (trợ từ chỉ hành động hoàn thành hoặc tiếp diễn)

    中表示动作完成或继续进行biǎoshì dòngzuò wánchéng huò jìxù jìnxíng

    • 。

      Mưa đã tạnh rồi.

  3. 參动động từ

    đi xuống (đây); xuống (đến đây); (sau động từ chuyển động, chỉ hướng xuống về phía người nói)

    中表示从上面向下、向说话人这边移动的方向biǎoshì cóng shàngmiàn xiàngxià、xiàng shuōhuàrén zhèbiān yídòng de fāngxiàng

    • !

      Bạn mau xuống đây!

  4. 肆动động từ

    đi xuống; xuống đây; (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)

    中从上面到下面;表示动作从过去继续到现在cóng shàngmiàn dào xiàmiàn; biǎoshì dòngzuò cóng guòqù jìxù dào xiànzài

  5. 伍动động từ

    xuống; đi xuống; (chỉ kết quả hoặc trạng thái được duy trì) lại; (thời gian) trôi qua, kết thúc

    中停止;结束tíngzhǐ;jiéshù

    • ,。

      Tháng này trôi qua, tôi đã gầy đi.

  6. 陸动động từ

    đi xuống (cơ sở); đi sâu vào quần chúng (nói về lãnh đạo)

    中领导者进入民众中间,接近普通人民lǐngdǎozhě jìnrù mínzhòng zhōngjiān、jiējìn pǔtōng rénmín

    • 。

      Anh ấy đã xuống núi rồi.

  7. 柒动động từ

    được thu hoạch (về mùa màng); xuống đây

    中农作物成熟后被人们采摘或割取。nóngzuòwù chéngshú hòu bèi rénmen cǎizhāi huò gēqǔ。

    • ?

      Ngô khi nào thì thu hoạch?

下
xià
hạ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu