khoá
bộ ngôn · 10 nét

môn học; bài học; tiết học; lớp học

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#2852Lượng từ 堂 / 节 / 门
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môn học; bài học; tiết học; lớp học

    学生在学校学习的一门学问或一堂教学xuésheng zài xuéxiào xuéxí de yī mén xuéwèn huò yī táng jiàoxué

    • Bạn thích môn học gì?

    • Môn toán là môn học khó nhất của tôi.

  2. danh từ

    bài học; môn học; tiết học; khóa học

    学生在学校学习的科目或教学内容xuésheng zài xuéxiào xuéxí de kēmù huò jiàoxué nèiróng

    • Tôi thích môn học này.

    • Mỗi ngày cô ấy đều có ba tiết học phải lên lớp.

  3. danh từ

    bài học; tiết học; môn học; lớp học

    学生在学校学习的内容或时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò shíjiān

    • Tôi thích học lớp tiếng Trung.

    • Tiết học tiếp theo là môn toán.

  4. danh từ

    bài học; tiết học; môn học

    学生在学校学习的内容或一段教学时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò yī duàn jiàoxué shíjiān

    • Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.

  5. động từ

    đánh thuế; thu thuế; bài học; tiết học; môn học

    按照规定从人民收取金钱或物品ànzhào guīdìng cóng rénmín shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn

    • Chính phủ đánh thuế.

    • Chính phủ đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.

  6. danh từ

    thuế; bài học; tiết học; khóa học

    学生在学校学习的内容和时间xuéshēng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng hé shíjiān

    • Bài học này rất khó.

    • Nhà nước đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.

  7. danh từ

    bói toán; một hình thức bói

    用来预测未来的一种方法yònglái yùcè wèilái de yī zhǒng fāngfǎ

    • Hôm nay anh ấy có tiết học.

    • Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.