课
tiết học; bài học; lớp học
NGHĨA
- 壹
tiết học; bài học; lớp học
- 貳名danh từ
môn học; bài học; tiết học; lớp học
中学生在学校学习的一门学问或一堂教学xuésheng zài xuéxiào xuéxí de yī mén xuéwèn huò yī táng jiàoxué
- ?
Bạn thích môn học gì?
- 。
Môn toán là môn học khó nhất của tôi.
- 參名danh từ
bài học; môn học; tiết học; khóa học
中学生在学校学习的科目或教学内容xuésheng zài xuéxiào xuéxí de kēmù huò jiàoxué nèiróng
- 。
Tôi thích môn học này.
- 。
Mỗi ngày cô ấy đều có ba tiết học phải lên lớp.
- 肆名danh từ
bài học; tiết học; môn học; lớp học
中学生在学校学习的内容或时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò shíjiān
- 。
Tôi thích học lớp tiếng Trung.
- 。
Tiết học tiếp theo là môn toán.
- 伍名danh từ
bài học; tiết học; môn học
中学生在学校学习的内容或一段教学时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò yī duàn jiàoxué shíjiān
- 。
Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.
- 陸动động từ
đánh thuế; thu thuế; bài học; tiết học; môn học
中按照规定从人民收取金钱或物品ànzhào guīdìng cóng rénmín shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn
- 。
Chính phủ đánh thuế.
- 。
Chính phủ đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.
- 柒名danh từ
thuế; bài học; tiết học; khóa học
中学生在学校学习的内容和时间xuéshēng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng hé shíjiān
- 。
Bài học này rất khó.
- 。
Nhà nước đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.
- 捌名danh từ
bói toán; một hình thức bói
中用来预测未来的一种方法yònglái yùcè wèilái de yī zhǒng fāngfǎ
- 。
Hôm nay anh ấy có tiết học.
- 。
Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.
tiết học; bài học; lớp học
NGHĨA
- 壹
tiết học; bài học; lớp học
- 貳名danh từ
môn học; bài học; tiết học; lớp học
中学生在学校学习的一门学问或一堂教学xuésheng zài xuéxiào xuéxí de yī mén xuéwèn huò yī táng jiàoxué
- ?
Bạn thích môn học gì?
- 。
Môn toán là môn học khó nhất của tôi.
- 參名danh từ
bài học; môn học; tiết học; khóa học
中学生在学校学习的科目或教学内容xuésheng zài xuéxiào xuéxí de kēmù huò jiàoxué nèiróng
- 。
Tôi thích môn học này.
- 。
Mỗi ngày cô ấy đều có ba tiết học phải lên lớp.
- 肆名danh từ
bài học; tiết học; môn học; lớp học
中学生在学校学习的内容或时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò shíjiān
- 。
Tôi thích học lớp tiếng Trung.
- 。
Tiết học tiếp theo là môn toán.
- 伍名danh từ
bài học; tiết học; môn học
中学生在学校学习的内容或一段教学时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò yī duàn jiàoxué shíjiān
- 。
Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.
- 陸动động từ
đánh thuế; thu thuế; bài học; tiết học; môn học
中按照规定从人民收取金钱或物品ànzhào guīdìng cóng rénmín shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn
- 。
Chính phủ đánh thuế.
- 。
Chính phủ đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.
- 柒名danh từ
thuế; bài học; tiết học; khóa học
中学生在学校学习的内容和时间xuéshēng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng hé shíjiān
- 。
Bài học này rất khó.
- 。
Nhà nước đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.
- 捌名danh từ
bói toán; một hình thức bói
中用来预测未来的一种方法yònglái yùcè wèilái de yī zhǒng fāngfǎ
- 。
Hôm nay anh ấy có tiết học.
- 。
Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]