Tới nội dung chính

课

课
kè
khoá
⾔bộ ngôn · 10 nét

tiết học; bài học; lớp học

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#2852Lượng từ 堂 / 节 / 门
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tiết học; bài học; lớp học

  2. 貳名danh từ

    môn học; bài học; tiết học; lớp học

    中学生在学校学习的一门学问或一堂教学xuésheng zài xuéxiào xuéxí de yī mén xuéwèn huò yī táng jiàoxué

    • ?

      Bạn thích môn học gì?

    • 。

      Môn toán là môn học khó nhất của tôi.

  3. 參名danh từ

    bài học; môn học; tiết học; khóa học

    中学生在学校学习的科目或教学内容xuésheng zài xuéxiào xuéxí de kēmù huò jiàoxué nèiróng

    • 。

      Tôi thích môn học này.

    • 。

      Mỗi ngày cô ấy đều có ba tiết học phải lên lớp.

  4. 肆名danh từ

    bài học; tiết học; môn học; lớp học

    中学生在学校学习的内容或时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò shíjiān

    • 。

      Tôi thích học lớp tiếng Trung.

    • 。

      Tiết học tiếp theo là môn toán.

  5. 伍名danh từ

    bài học; tiết học; môn học

    中学生在学校学习的内容或一段教学时间xuésheng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng huò yī duàn jiàoxué shíjiān

    • 。

      Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.

  6. 陸动động từ

    đánh thuế; thu thuế; bài học; tiết học; môn học

    中按照规定从人民收取金钱或物品ànzhào guīdìng cóng rénmín shōuqǔ jīnqián huò wùpǐn

    • 。

      Chính phủ đánh thuế.

    • 。

      Chính phủ đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.

  7. 柒名danh từ

    thuế; bài học; tiết học; khóa học

    中学生在学校学习的内容和时间xuéshēng zài xuéxiào xuéxí de nèiróng hé shíjiān

    • 。

      Bài học này rất khó.

    • 。

      Nhà nước đánh thuế nặng lên hàng hóa nhập khẩu.

  8. 捌名danh từ

    bói toán; một hình thức bói

    中用来预测未来的一种方法yònglái yùcè wèilái de yī zhǒng fāngfǎ

    • 。

      Hôm nay anh ấy có tiết học.

    • 。

      Người xưa thường dùng bói toán để đoán điều lành dữ.

课
kè
khoá
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu