Tới nội dung chính

停业

停业
tíngyè
đình nghiệp

tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

    • 。

      Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh rồi.

  2. 貳动động từ

    đóng cửa; phá sản; giải thể

    • 。

      Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.

停
tíng
đình
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu