停滞

停滞
tíngzhì
đình trệ

đình trệ; trì trệ; ngừng trệ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#33206
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình trệ; trì trệ; ngừng trệ

    • Nền kinh tế đình trệ.

  2. động từ

    đình trệ; trì trệ; bị tắc nghẽn

  3. động từ

    đình trệ; trì trệ; ngưng trệ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.