重建

重建
chóngjiàn
trùng kiến

xây dựng lại; tái thiết; khôi phục lại

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5885
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng lại; tái thiết; khôi phục lại

    按原样或新的方式再建造或建立àn yuányàng huò xīn de fāngshì zài jiànzào huò jiànlì

    • Thành phố này cần được xây dựng lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.