Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
维修
维修
duy tu
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10039
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
中保护和修理;使保持良好状态bǎohù hé xiūlǐ; shǐ bǎochí liánghǎo zhuàngtài
- 。
Chiếc xe này cần được bảo trì.
- 貳名danh từ
bảo dưỡng; sửa chữa (thiết bị)
中保养或修理机器、设备等bǎoyǎng huòzhě xiūlǐ jīqì、shèbèi děng
- 。
Cái máy tính này cần được bảo trì.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
维修
Phồn thể維修
duy tu
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10039
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
中保护和修理;使保持良好状态bǎohù hé xiūlǐ; shǐ bǎochí liánghǎo zhuàngtài
- 。
Chiếc xe này cần được bảo trì.
- 貳名danh từ
bảo dưỡng; sửa chữa (thiết bị)
中保养或修理机器、设备等bǎoyǎng huòzhě xiūlǐ jīqì、shèbèi děng
- 。
Cái máy tính này cần được bảo trì.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt