维修

维修
wéixiū
duy tu

bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10039
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng

    保护和修理;使保持良好状态bǎohù hé xiūlǐ; shǐ bǎochí liánghǎo zhuàngtài

    • Chiếc xe này cần được bảo trì.

  2. danh từ

    bảo dưỡng; sửa chữa (thiết bị)

    保养或修理机器、设备等bǎoyǎng huòzhě xiūlǐ jīqì、shèbèi děng

    • Cái máy tính này cần được bảo trì.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.