伤口
伤口
thương khẩu
vết thương; vết cắt
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2857
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; vết cắt
中皮肤被割破或损伤的地方pífu bèi gēpò huò sǔnshāng de dìfang
- 。
Vết thương của anh ấy rất sâu.
- 貳名danh từ
vết thương; tổn thương; bị thương
中皮肤或身体受伤破裂的地方pífu huò shēntǐ shòushāng pòliè de dìfang
Đang tải…
伤口
Phồn thể傷口
thương khẩu
vết thương; vết cắt
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2857
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết thương; vết cắt
中皮肤被割破或损伤的地方pífu bèi gēpò huò sǔnshāng de dìfang
- 。
Vết thương của anh ấy rất sâu.
- 貳名danh từ
vết thương; tổn thương; bị thương
中皮肤或身体受伤破裂的地方pífu huò shēntǐ shòushāng pòliè de dìfang
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại