修好

修好
xiūhǎo
tu hảo

sửa chữa; phục hồi

3 nghĩa#3324
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa; phục hồi

    把破损的东西修复成能用的样子bǎ pòsǔn de dōngxi xiūfù chéng néng yòng de yàngzi

    • Điện thoại của tôi đã được sửa xong.

  2. động từ

    thiết lập quan hệ hữu nghị; sửa chữa xong

    与某人建立友好关系;把损坏的东西修理完成yǔ mǒurén jiànlì yǒuhǎo guānxi;bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūli wánchéng

    • Chúng ta nên thiết lập quan hệ tốt đẹp giữa hai nước.

  3. động từ

    (văn) làm việc thiện; lập công đức

    做好事;建立美德zuò hǎo shì;jiànlì měidé

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.