修理
sửa chữa; tu sửa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; tu sửa
中把坏的东西修好bǎ huài de dōngxi xiū hǎo
- ,。
Máy tính của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
- 貳动động từ
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中使坏的东西变好shǐ huài de dōngxi biàn hǎo
- ,。
Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.
- 參动động từ
cắt tỉa; xén
中用工具剪掉植物多余的枝叶yòng gōngjù jiǎndiào zhíwù duōyú de zhīyè
- 。
Anh ấy đang cắt tỉa cành cây.
- 肆动động từ
cắt tỉa; xén tỉa
中用刀剪等工具把东西的边缘或多余部分切掉yòng dāo jiǎn děng gōngjù bǎ dōngxi de biānyuán huò duōyú búfen qiē diào
- 。
Anh ấy đã sửa sang khu vườn.
- 伍动động từ
sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn
中把坏的东西修好;整理bǎ huài de dōngxi xiū hǎo;zhěnglǐ
- 。
Anh ta sẽ xử lý bạn.
- 陸动động từ
sửa chữa; tu sửa; (khẩu ngữ) trừng trị; cho một bài học
中把损坏的东西修好;修补bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūhǎo;xiūbǔ
- 。
Anh ấy biết sửa máy tính.
sửa chữa; tu sửa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa chữa; tu sửa
中把坏的东西修好bǎ huài de dōngxi xiū hǎo
- ,。
Máy tính của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
- 貳动động từ
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中使坏的东西变好shǐ huài de dōngxi biàn hǎo
- ,。
Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.
- 參动động từ
cắt tỉa; xén
中用工具剪掉植物多余的枝叶yòng gōngjù jiǎndiào zhíwù duōyú de zhīyè
- 。
Anh ấy đang cắt tỉa cành cây.
- 肆动động từ
cắt tỉa; xén tỉa
中用刀剪等工具把东西的边缘或多余部分切掉yòng dāo jiǎn děng gōngjù bǎ dōngxi de biānyuán huò duōyú búfen qiē diào
- 。
Anh ấy đã sửa sang khu vườn.
- 伍动động từ
sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn
中把坏的东西修好;整理bǎ huài de dōngxi xiū hǎo;zhěnglǐ
- 。
Anh ta sẽ xử lý bạn.
- 陸动động từ
sửa chữa; tu sửa; (khẩu ngữ) trừng trị; cho một bài học
中把损坏的东西修好;修补bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūhǎo;xiūbǔ
- 。
Anh ấy biết sửa máy tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại