修理

修理
xiū
tu lý

sửa chữa; tu sửa

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#4060
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa; tu sửa

    把坏的东西修好bǎ huài de dōngxi xiū hǎo

    • Máy tính của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

  2. động từ

    chăm sóc; vun trồng; sửa chữa

    使坏的东西变好shǐ huài de dōngxi biàn hǎo

    • Xe của tôi hỏng rồi, cần sửa chữa.

  3. động từ

    cắt tỉa; xén

    用工具剪掉植物多余的枝叶yòng gōngjù jiǎndiào zhíwù duōyú de zhīyè

    • Anh ấy đang cắt tỉa cành cây.

  4. động từ

    cắt tỉa; xén tỉa

    用刀剪等工具把东西的边缘或多余部分切掉yòng dāo jiǎn děng gōngjù bǎ dōngxi de biānyuán huò duōyú búfen qiē diào

    • Anh ấy đã sửa sang khu vườn.

  5. động từ

    sửa chữa; (khẩu) trị cho một bài; cho ăn đòn

    把坏的东西修好;整理bǎ huài de dōngxi xiū hǎo;zhěnglǐ

    • Anh ta sẽ xử lý bạn.

  6. động từ

    sửa chữa; tu sửa; (khẩu ngữ) trừng trị; cho một bài học

    把损坏的东西修好;修补bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūhǎo;xiūbǔ

    • Anh ấy biết sửa máy tính.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.