Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
/
估计
估计
cổ kế
ước tính; đánh giá; dự tính
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2254
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; đánh giá; dự tính
中根据不完全信息推测或判断某事的可能结果gēnjù bù wánquán xìnxī tuīcè huò pànduàn mǒushì de kěnéng jiéguǒ
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
ước tính; ước lượng; (khẩu) đoán; nghĩ rằng
中认为;推测;判断rènwéi;tuīcè;pànduàn
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11
- dã hứa · có lẽ; có thể
- đại khái · đại khái; khoảng; có lẽ
- sai · đoán; ước chừng
- độ · trải qua; vượt qua (thời gian)
- tưởng lai · có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
- tưởng tất · chắc hẳn; hẳn là
- suy trắc · suy đoán; phỏng đoán
- sai tưởng · đoán; phỏng đoán; suy đoán
- sai trắc · đoán; ước chừng
- bình cổ · đánh giá; ước tính
- dự kế · báo trước; dự báo
估计
Phồn thể估計
cổ kế
ước tính; đánh giá; dự tính
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2254
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; đánh giá; dự tính
中根据不完全信息推测或判断某事的可能结果gēnjù bù wánquán xìnxī tuīcè huò pànduàn mǒushì de kěnéng jiéguǒ
- 。
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
ước tính; ước lượng; (khẩu) đoán; nghĩ rằng
中认为;推测;判断rènwéi;tuīcè;pànduàn
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11
- dã hứa · có lẽ; có thể
- đại khái · đại khái; khoảng; có lẽ
- sai · đoán; ước chừng
- độ · trải qua; vượt qua (thời gian)
- tưởng lai · có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
- tưởng tất · chắc hẳn; hẳn là
- suy trắc · suy đoán; phỏng đoán
- sai tưởng · đoán; phỏng đoán; suy đoán
- sai trắc · đoán; ước chừng
- bình cổ · đánh giá; ước tính
- dự kế · báo trước; dự báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại